TAILONG - THƯƠNG HIỆU SỐ 1 NHÀ SẢN XUẤT ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ LỚN NHẤT TRUNG QUỐC
Danh mục sản phẩm

Hộp số bánh răng hành tinh NGW 93

Liên hệ

Các thông số cơ bản:

+Tỷ số truyền:  180 ~ 2000

Điện áp: 3 phase,380-440V, 50/60hz

Hãng sản xuất: TAILONG – Trung Quốc

Tóm tắt

Hộp giảm tốc hành tinh NGW bao gồm loại một cấp (NGW11–NGW121), hai cấp (NGW42–NGW122) và ba cấp (NGW73–NGW123).

Đặc điểm cấu tạo

  1. Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, kết cấu chặt chẽ, công suất truyền lớn, khả năng chịu tải cao
  2. Hiệu suất truyền động cao
  3. Tỉ số truyền lớn

Ứng dụng và điều kiện làm việc

  • Tốc độ quay trục cao không vượt quá 1500 vòng/phút
  • Tốc độ vòng bánh răng không vượt quá 10 m/s
  • Nhiệt độ môi trường làm việc từ -40℃ đến +45℃
  • Có thể truyền động ở cả chiều thuận và chiều ngược
Đặt mua

1. Giới thiệu sản phẩm Bộ giảm tốc hành tinh NGW93 (3 cấp truyền động)

1.1. Tổng quan về sản phẩm

Bộ giảm tốc hành tinh NGW93 là dòng Planetary Gear Reducer cao cấp thuộc NGW Series của Tailong Group – Trung Quốc, được phân phối độc quyền tại Việt Nam bởi Cầu trục Đại Việt. Đây là sản phẩm 3 cấp truyền động (triple-stage), sử dụng hệ thống bánh răng hành tinh (planetary gears) với độ chính xác cao, hiệu suất truyền động vượt trội, tuổi thọ dài và khả năng chịu tải lớn.
NGW93 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nặng, đặc biệt là luyện kim, khai khoáng, xi măng, máy nâng hạ, băng tải công nghiệp, hệ thống máy trộn và máy cán thép.

1.2. Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Kiểu truyền động: 3 cấp bánh răng hành tinh (Triple-stage Planetary Gearbox)
  • Tỷ số truyền (Transmission ratio): đa dạng theo yêu cầu (thường từ 50:1 đến 2000:1)
  • Công suất danh định: phù hợp cho tải nặng, có thể thiết kế theo nhu cầu
  • Vật liệu bánh răng: Thép hợp kim chất lượng cao, tôi luyện và mài chính xác
  • Kiểu lắp đặt: Lắp ngang hoặc lắp đứng tùy ứng dụng
  • Bôi trơn: Dầu bánh răng công nghiệp, đảm bảo làm việc liên tục ở nhiệt độ cao
  • Chế độ làm mát: Tự nhiên hoặc cưỡng bức (quạt hoặc hệ thống làm mát dầu)

1.3. Ứng dụng của NGW93

  • Hệ thống máy nâng hạcầu trục công nghiệp
  • Máy cán thép, máy trộn bê tông công suất lớn
  • Băng tải khai thác mỏ và dây chuyền vận chuyển vật liệu rời
  • Máy khoan hầm, máy ép thủy lực
  • Thiết bị luyện kimcông nghiệp đóng tàu

2. Thông số kỹ thuật & Cấu tạo của NGW 93

2.1. Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Loại sản phẩm và mã số: NGW 93
  • Tỷ số truyền danh định:

180~2000

  • Kích thước tổng thể và chiều cao tâm trục:

Các thông số kích thước tổng thể của hộp giảm tốc:

L = 1137.5 chiều dài tổng thể (mm)

B = 660 chiều rộng tổng thể (mm)

H = 721 chiều cao tổng thể (mm)

H0 = 0 & 315-0.5  chiều cao tâm trục (mm)

R = 315 bán kính gờ định vị hoặc kích thước liên quan đến đường kính lắp ghép (mm)

 

  • Kích thước trục ra (để chọn khớp nối/đĩa nối):

Các thông số kích thước trục:

  • d = 40 đường kính trục (mm)
  • D = 130 đường kính bích hoặc cổ trục (mm)
  • l1 = 70,l2 = 165 chiều dài các đoạn trục (mm)
  • t1 = 43, b1 = 12, t2 = 138, b2 = 36 kích thước then, rãnh then (mm)
  • Kích thước lắp đặt (để thiết kế chân đế hoặc mặt bích lắp):

 

L1 = 475,L2 = 385, L3 = 45khoảng cách lỗ bắt bulông theo các hướng (mm)

L0 = 70.5  khoảng cách lỗ theo phương khác (mm)

B1 = 570 khoảng cách lỗ ngang (mm)

1 = M36 đường kính lỗ bắt bulông

h = 45 chiều cao đế hoặc bích dưới (mm)

 

  • Khối lượng của từng phiên bản:

627 kg cho biến thể 180 ~ 2000

2.2. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Hộp số NGW 93 gồm:

  • Bánh răng mặt trời (Sun Gear) – truyền động từ trục vào.
  • Bánh răng hành tinh (Planet Gears) – phân phối mô-men tới vòng răng.
  • Vòng răng (Ring Gear) – cố định hoặc quay tùy cấu hình.
  • Vỏ hộp số – đúc gang hoặc thép hợp kim, chịu lực và chống rung.

 

2.3. Cách ký hiệu sản phẩm

Planetary reducer: NGW

Số bệ (hoặc số kiểu chân đế): 7

Hai cấp giảm tốc: 2

Ký hiệu tỷ số truyền: 10

 

2.4. Bản vẽ chi tiết

 

2.5. Tỉ số truyền của hộp giảm tốc hai cấp (two stage transmission ratio)

Cột “No. of transmission ratio”: Số thứ tự của tỉ số truyền để dễ tra cứu (từ 1 đến 14).

Cột “Nominal transmission ratio”: Tỉ số truyền danh định tương ứng cho từng số thứ tự.

Ý nghĩa kỹ thuật:

  • “Two stage” nghĩa là hộp giảm tốc chỉ có 2 cấp truyền động bánh răng.
  • “Transmission ratio” (tỉ số truyền) = Tốc độ quay của trục vào / Tốc độ quay của trục ra.
    Ví dụ:
    • Nếu tỉ số truyền là 2.8, trục vào quay 2.8 vòng thì trục ra quay 1 vòng.
    • Nếu tỉ số truyền là 12.5, trục vào quay 12.5 vòng thì trục ra quay 1 vòng.

 

2.6. Bảng khả năng chịu tải của bộ giảm tốc ba cấp

Cách đọc bảng:

1. Các cột bên trái

  • No. of transmission ratio → Số thứ tự của tỉ số truyền.
  • Nominal transmission ratio → Tỉ số truyền danh định (VD: 2.8, 3.15, 4.5...).
  • Wheeling speed (r/min) → Tốc độ quay của trục vào (ở đây cố định là 1500 vòng/phút).

2. Các cột ở giữa và bên phải

  • Pedestal No. & Type → Kích cỡ/mẫu mã của hộp giảm tốc (ví dụ: 11, 21, 31, … 121).
  • P₁ (kW) (High speed axle allowed input power) → Công suất đầu vào tối đa cho phép ở trục tốc độ cao (trục vào), đơn vị kW.
  • T₂ (N·m) (Low speed axle allowed output torque) → Mô-men xoắn đầu ra tối đa cho phép ở trục tốc độ thấp (trục ra), đơn vị N·m.

3. Ý nghĩa kỹ thuật

  • Bảng này giúp chọn đúng loại hộp giảm tốc dựa vào:
    • Tỉ số truyền yêu cầu.
    • Công suất động cơ (P₁).
    • Mô-men xoắn đầu ra cần thiết (T₂).
  • Nếu vượt quá giá trị P₁ hoặc T₂ trong bảng → nguy cơ hỏng bánh răng, ổ trục, hoặc giảm tuổi thọ thiết bị.

???? Ví dụ đọc bảng:
Giả sử cần hộp giảm tốc một cấp với:

  • Tỉ số truyền 3.55
  • Tốc độ vào 1500 rpm
  • Mô-men xoắn đầu ra khoảng 7500 N·m

Tra bảng: với No. 3 – i = 3.55, chọn Pedestal No. 71 (P₁ = 340 kW, T₂ = 7570 N·m) là phù hợp.

 

2.7. Phương pháp lựa chọn bộ giảm tốc

Để chọn bộ giảm tốc hành tinh loại NGW, cần tính toán theo điều kiện sử dụng với công thức sau: NX=NSK1KW*MX=MSK1K2

Trong đó:

  • NX – công suất đầu vào lựa chọn, đơn vị kW
  • NS – công suất đầu vào thực tế, đơn vị kW
  • MX – mô-men xoắn đầu ra lựa chọn, đơn vị N·m
  • MS – mô-men xoắn đầu ra thực tế, đơn vị N·m
  • K1 – hệ số sử dụng, xem Bảng 17
  • K2 – hệ số liên quan đến điều kiện bôi trơn. Khi hộp giảm tốc sử dụng bôi trơn tuần hoàn thì K2 = 1; khi hộp giảm tốc sử dụng bôi trơn kiểu ngâm dầu thì giá trị khuyến nghị của K2 xem ở Bảng 18

Dựa trên giá trị NX hoặc MX đã tính toán cùng các điều kiện đã biết khác, lựa chọn theo Bảng 11~16.
Hộp giảm tốc được chọn phải thỏa mãn điều kiện NX ≤ N1 hoặc MX ≤ MH.

 


3. Ưu điểm vượt trội của Bộ giảm tốc hành tinh NGW93

3.1. Hiệu suất truyền động cao

Nhờ thiết kế bánh răng hành tinh ăn khớp đồng thời (simultaneous meshing), NGW93 đạt hiệu suất lên đến ≥ 95%, giảm tối đa tổn thất năng lượng so với các dòng hộp số trục vít thông thường.

3.2. Khả năng chịu tải lớn

Với cấu trúc 3 cấp truyền động, tải trọng được phân bố đều qua nhiều bánh răng, giúp bộ giảm tốc chịu được mô-men xoắn (torque) lớn và hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

3.3. Tuổi thọ cao và ít bảo dưỡng

Bánh răng của NGW93 được chế tạo từ thép hợp kim 20CrMnTi, qua quy trình thấm carbon – tôi – mài chính xác, đảm bảo khả năng chống mài mòn, chống va đập và giảm tiếng ồn khi vận hành.

3.4. Thiết kế linh hoạt, dễ lắp đặt

NGW93 có nhiều kiểu lắp đặt: hướng ngang, hướng đứng, mặt bích… giúp phù hợp với nhiều loại máy móc và không gian làm việc khác nhau. Ngoài ra, hệ thống bôi trơn dầu tuần hoàn giúp dễ bảo dưỡng.

3.5. Hoạt động ổn định, tiếng ồn thấp

Nhờ độ chính xác gia công cao và kết cấu truyền động tối ưu, NGW93 vận hành êm ái, giảm rung lắc, đáp ứng yêu cầu làm việc liên tục 24/7.


4. Lý do chọn Bộ giảm tốc NGW tại Cầu Trục Đại Việt

4.1. Sản phẩm chính hãng từ nhà sản xuất hàng đầu

Bộ giảm tốc NGW do Cầu Trục Đại Việt cung cấp được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy uy tín trong lĩnh vực sản xuất planetary gear reducers, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế.

4.2. CO/CQ đầy đủ – Bảo hành chính hãng

Tất cả sản phẩm đều có chứng chỉ CO/CQ, cam kết rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng. Bảo hành chính hãng lên tới 12 tháng.

4.3. Tư vấn kỹ thuật & triển khai lắp đặt tận nơi

Đội ngũ kỹ sư chuyên sâu của chúng tôi sẽ đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn, lựa chọn sản phẩm đến lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống.

4.4. Hỗ trợ đấu thầu và chiết khấu theo dự án

  • Hỗ trợ tài liệu kỹ thuật, bản vẽ CAD, file mô phỏng 3D
  • Giá cạnh tranh – ưu đãi tốt cho đại lý, nhà thầu và đơn vị thi công

4.5. Thông Tin Liên Hệ và Hỗ Trợ

Hãy liên hệ ngay với Công ty CP Cầu Trục Đại Việt để được tư vấn và báo giá nhanh chóng:

  • Hotline: 0917320986 / 0979670025
  • Email: info@vnid.vn
  • Website: tailong.vn
  • Địa chỉ: Số 16 Ngõ Nhân Hòa, đường Hải Bối, xã Hải Bối, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội

 

Tailong’s certificates 


                        

Hình ảnh: nhà máy Tập đoàn Tailong

 



Sản phẩm liên quan
Danh mục sản phẩm
sản phẩm bán chạy

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Việt Nam

                              (VNID., JSC)

Địa chỉ: Số 16 Ngõ Nhân Hòa, đường Hải Bối, xã Hải Bối, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

MST: 0103780633

Hotline: 0917320986

Hotline: 0979670025

 

Kết nối với chúng tôi
Facebook
© Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Việt Nam. Thiết kế bởi hpsoft.vn

 

messenger icon zalo icon Call icon