Tóm tắt nội dung [Ẩn]
1. Giới thiệu về Bộ giảm tốc bề mặt răng cứng ZDY315
1.1 Tổng quan sản phẩm
Bộ giảm tốc ZDY315 là một trong những model tiêu biểu thuộc dòng hộp giảm tốc bề mặt răng cứng ZDY do Tập đoàn Tailong chế tạo. Sản phẩm được thiết kế với kết cấu bánh răng cứng, hiệu suất truyền động cao, độ bền vượt trội, đặc biệt phù hợp cho các ngành công nghiệp nặng yêu cầu truyền tải công suất lớn và vận hành liên tục.
Dòng ZDY nổi tiếng với thiết kế trục song song một cấp, giúp truyền động trực tiếp, giảm thất thoát năng lượng và tăng độ chính xác vận hành. Trong đó, ZDY315 nổi bật nhờ kích thước tiêu chuẩn, mô-men xoắn đầu ra mạnh mẽ, tuổi thọ lâu dài, được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống truyền động công nghiệp hiện đại.
1.2 Đặc trưng thiết kế của ZDY315
- Bánh răng bề mặt cứng (Hardened Gear Surface): chế tạo từ thép hợp kim, xử lý nhiệt và mài chính xác, đạt độ cứng 58–62 HRC, chịu tải lớn và chống mài mòn.
- Kết cấu trục song song: tối ưu hiệu suất, truyền động ổn định.
- Vỏ hộp bằng gang đúc nguyên khối: chắc chắn, giảm rung động, bảo vệ tốt hệ thống bánh răng bên trong.
- Bôi trơn dầu tuần hoàn: giúp giảm ma sát, nhiệt độ, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
- Thiết kế tiêu chuẩn quốc tế: dễ dàng kết nối với nhiều loại động cơ và máy móc công nghiệp khác nhau.
1.3 Ưu điểm nổi bật so với các dòng khác
- Hiệu suất truyền động cao (95–98%), tiết kiệm năng lượng.
- Khả năng chịu tải vượt trội, thích hợp môi trường công nghiệp nặng.
- Độ ồn thấp, vận hành ổn định, đáp ứng yêu cầu sản xuất liên tục.
- Tuổi thọ bền bỉ, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế linh kiện.
2. Thông tin chi tiết của HGT ZDY315
2.1 cách ký hiệu tên sản phẩm
→ Nghĩa là:
- Thiết bị kiểu 315
- Có bộ hãm ngược chiều (NZ)
- Tỷ số truyền i = 5
- Kiểu lắp đặt B5 (mặt bích ngang)
- Chiều quay trục ra theo chiều kim đồng hồ (S)
Lưu ý thêm (theo phần Note bên dưới):
- Sản phẩm sẽ được sản xuất theo tiêu chuẩn hoặc theo mẫu, trừ khi có điều kiện cụ thể khác được ghi rõ trong đơn đặt hàng.
- Nếu cần lắp bộ hãm ngược chiều (arrester) vào chuỗi trục dài, phải ghi rõ trong đơn hàng.
2.2. Bản vẽ kỹ thuật & các kiểu lắp đặt
2.3. Bảng thông số chi tiết
|
Ký hiệu kỹ thuật |
Ý nghĩa kỹ thuật |
Thông số kỹ thuật |
|---|---|---|
|
A |
Kích thước tổng thể chiều dài (Overall length) |
840 mm |
|
B |
Kích thước tổng thể chiều rộng (Overall width) |
500 mm |
|
H |
Chiều cao tổng thể (Overall height) |
770 mm |
|
a |
Khoảng cách trục tâm cuối (End stage center distance) |
315 mm |
|
D2 (m6) |
Đường kính trục đầu vào |
140 mm |
|
l₂ |
Chiều dài trục đầu vào |
200 mm |
|
L₂ |
Tổng chiều dài trục đầu vào |
445 mm |
|
b₂ |
Chiều rộng then đầu vào |
36 mm |
|
t₂ |
Độ sâu rãnh then đầu vào |
148 mm |
|
C |
Khoảng cách giữa các lỗ chân đế |
63 mm |
|
m₁ |
Khoảng cách từ tâm trục ra đến chân đế |
700 mm |
|
m₂ |
Khoảng cách giữa các chân đế (theo chiều ngang) |
350 mm |
|
m₃ |
Khoảng cách giữa các chân đế (theo chiều dọc) |
420 mm |
|
n₁ |
Khoảng cách lỗ bắt vít phía trước – sau |
137.5 mm |
|
n₂ |
Khoảng cách lỗ bắt vít trái – phải |
247.5 mm |
|
e₁ |
Khoảng cách giữa hai lỗ lắp bulông (trước) |
207.5 mm |
|
e₂ |
Khoảng cách giữa hai lỗ lắp bulông (sau) |
254 mm |
|
e₃ |
Khoảng cách tổng chiều ngang |
364 mm |
|
h |
Chiều cao đến tâm trục |
400 |
|
d₃ |
Đường kính lỗ bulông chân đế |
35 mm |
|
n |
Số lượng lỗ bắt bulông chân đế |
6 lỗ (ngầm hiểu từ hình) |
|
Weight |
Trọng lượng thiết bị |
800 kg |
|
Lubricant volume (L) |
Dung tích dầu bôi trơn |
45 L |
Với tỉ số truyền i = 1.25 ~ 2.8:
|
Ký hiệu kỹ thuật |
Ý nghĩa kỹ thuật |
Thông số |
|---|---|---|
|
d (m₀) |
Đường kính trục ra |
130 mm |
|
l₁ |
Chiều dài trục ra từ tâm |
200 mm |
|
L₁ |
Tổng chiều dài trục |
445 mm |
|
b₁ |
Chiều rộng then |
32 mm |
|
t₁ |
Độ sâu rãnh then |
137 mm |
Với tỉ số truyền i = 3.15 ~ 4.5:
|
Ký hiệu kỹ thuật |
Ý nghĩa kỹ thuật |
Thông số |
|---|---|---|
|
d (m₀) |
Đường kính trục ra |
95 mm |
|
l₁ |
Chiều dài trục ra từ tâm |
130 mm |
|
L₁ |
Tổng chiều dài trục |
375 mm |
|
b₁ |
Chiều rộng then |
25 mm |
|
t₁ |
Độ sâu rãnh then |
100 mm |
Với tỉ số truyền i = 5 ~ 5.6:
|
Ký hiệu kỹ thuật |
Ý nghĩa kỹ thuật |
Thông số |
|---|---|---|
|
d (m₀) |
Đường kính trục ra |
75 mm |
|
l₁ |
Chiều dài trục ra từ tâm |
105 mm |
|
L₁ |
Tổng chiều dài trục |
350 mm |
|
b₁ |
Chiều rộng then |
20 mm |
|
t₁ |
Độ sâu rãnh then |
79.5 mm |
2.4. Công suất danh định
2.5. Công suất nhiệt danh định
3. Ứng dụng và ưu điểm nổi bật của ZDY315
3.1 Ứng dụng trong công nghiệp
Với cấu trúc mạnh mẽ và khả năng truyền động ưu việt, hộp giảm tốc ZDY315 được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp quan trọng:
- Ngành xi măng & khai khoáng: vận hành băng tải, gầu nâng, máy nghiền, sàng rung.
- Ngành luyện kim & thép: truyền động cho máy cán, hệ thống nâng hạ, lò quay.
- Ngành hóa chất & vật liệu xây dựng: ứng dụng trong máy trộn, máy khuấy, lò sấy.
- Ngành cầu trục & thiết bị nâng hạ: hỗ trợ truyền động cơ cấu di chuyển và nâng hạ tải trọng lớn.
- Ngành năng lượng & cơ khí chế tạo: dùng trong tua-bin, máy công suất lớn, dây chuyền sản xuất.
3.2 Lợi ích khi lựa chọn ZDY315
- Tối ưu hiệu suất làm việc, tăng năng suất dây chuyền sản xuất.
- Tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí vận hành.
- Hoạt động ổn định, an toàn, hạn chế sự cố trong môi trường công nghiệp nặng.
- Dễ dàng bảo dưỡng, linh kiện thay thế sẵn có, giúp giảm thời gian ngừng máy.
- Giải pháp lâu dài, phù hợp cho các doanh nghiệp cần hệ thống truyền động tin cậy.
4. Lý do chọn Bộ giảm tốc bề mặt răng cứng tại Cầu Trục Đại Việt
4.1. Sản phẩm chính hãng từ nhà sản xuất hàng đầu
Bộ giảm tốc bề mặt răng cứng do Cầu Trục Đại Việt cung cấp được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy uy tín trong lĩnh vực sản xuất planetary gear reducers, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế.
4.2. CO/CQ đầy đủ – Bảo hành chính hãng
Tất cả sản phẩm đều có chứng chỉ CO/CQ, cam kết rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng. Bảo hành chính hãng lên tới 12 tháng.
4.3. Tư vấn kỹ thuật & triển khai lắp đặt tận nơi
Đội ngũ kỹ sư chuyên sâu của chúng tôi sẽ đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn, lựa chọn sản phẩm đến lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống.
4.4. Hỗ trợ đấu thầu và chiết khấu theo dự án
- Hỗ trợ tài liệu kỹ thuật, bản vẽ CAD, file mô phỏng 3D
- Giá cạnh tranh – ưu đãi tốt cho đại lý, nhà thầu và đơn vị thi công
4.5. Thông Tin Liên Hệ và Hỗ Trợ
Hãy liên hệ ngay với Công ty CP Cầu Trục Đại Việt để được tư vấn và báo giá nhanh chóng:
- Hotline: 09173150986 / 0979670025
- Email: info@vnid.vn
- Website: tailong.vn
- Địa chỉ: Số 16 Ngõ Nhân Hòa, đường Hải Bối, xã Hải Bối, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội
Tailong’s certificates


Hình ảnh: nhà máy Tập đoàn Tailong
